TanroDictionary Sổ từ

anaesthetize

/əˈniːsθətaɪz/

Anh
0

anaesthetize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mất cảnh giác; Gây tê, gây mê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất cảnh giác.động từEN-VI Dict
  2. Gây tê, gây mê.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The warning did not anaesthetize her careful mind.

  2. The doctor chose to anaesthetize the patient gently.