Nghĩa tiếng Việt
- Bộ đa hợp tương tự.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the analog multiplexer on the desk.
/ ˈməltəˌplɛksɜː/
analog multiplexer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ đa hợp tương tự.
He kept the analog multiplexer on the desk.