Nghĩa tiếng Việt
- Tín hiệu tương tự, tín hiệu dạng sóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A analog signal helped the team.
/ ˈsɪɡnəl/
analog signal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tín hiệu tương tự, tín hiệu dạng sóng.
A analog signal helped the team.