Nghĩa tiếng Việt
- Mô phỏng tương tự.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The analog simulation appeared in the report.
/ ˌsɪmjəˈleɪʃən/
analog simulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mô phỏng tương tự.
The analog simulation appeared in the report.