TanroDictionary Sổ từ

analogise

/ˈænəlɒɡaɪz/

Anh
0

analogise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải thích bằng sự giống nhau; biểu thị bằng sự giống nhau; Tìm thấy nét tương tự, thấy sự giống nhau; Dùng phép lo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải thích bằng sự giống nhau; biểu thị bằng sự giống nhau.động từEN-VI Dict
  2. Tìm thấy nét tương tự, thấy sự giống nhau.động từEN-VI Dict
  3. Dùng phép lo.động từEN-VI Dict
  4. Analogize with hoà hợp với, phù hợp với.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He will analogise the two stories.

  2. We analogise the new job with the old one.

  3. The writer will analogise the lesson carefully.

  4. The new plan must analogise with our goals.