Nghĩa tiếng Việt
- Sự tương tự, sự giống nhau.danh từEN-VI Dict
- Phép loại suy.danh từEN-VI Dict
- Sự cùng chức (cơ quan).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used an analogy to explain the complex idea.
-
She used analogy to explain the rule.
-
The organs show analogy in their role.
-
an analogy to (with)
sự tương tự với
-
an analogy between
sự tương tự đồng giữa