Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc làm mất tình dục.danh từEN-VI Dict
- Không có tình dục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A anaphrodisiac helped the team.
-
The book has an anaphrodisiac tone throughout.
/ˌæˌnæfrəˈdiziˌæk/
anaphrodisiac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc làm mất tình dục; Không có tình dục.
A anaphrodisiac helped the team.
The book has an anaphrodisiac tone throughout.