Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng mất khả năng nói các từ, chứng mất cấu âm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After the stroke, he had anarthria and could not speak clearly.
/əˈnɑːrθriːə/
anarthria là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng mất khả năng nói các từ, chứng mất cấu âm.
After the stroke, he had anarthria and could not speak clearly.