TanroDictionary Sổ từ

anastomoses

/ˌænəˈstɑːməʊzɪz/

Anh
0

anastomoses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nối (hai mạch máu... ); Đường nối, mạng nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nối (hai mạch máu... ).danh từEN-VI Dict
  2. Đường nối, mạng nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor studied the anastomoses carefully.

  2. The map showed small anastomoses in the river.