TanroDictionary Sổ từ

anathematise

/æˈnæθəmətaɪz/

Anh
0

anathematise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rủa, nguyền rủa; Rút phép thông công, đuổi ra khỏi giáo phái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rủa, nguyền rủa.động từEN-VI Dict
  2. Rút phép thông công, đuổi ra khỏi giáo phái.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They anathematise lies and unfair treatment.

  2. Please anathematise the note for me.