TanroDictionary Sổ từ

anatomise

/ˈænətəmˌaɪz/

Anh
0

anatomise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mổ xẻ, giải phẫu; Phân tích, mổ xẻ (nghĩa bóng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mổ xẻ, giải phẫu.động từEN-VI Dict
  2. Phân tích, mổ xẻ (nghĩa bóng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They anatomise the fish in science class.

  2. The teacher anatomise the problem with clear examples.