Nghĩa tiếng Việt
- Ông bà, (thuộc) tổ tiên.tính từEN-VI Dict
- Do ông bà truyền lại, do tổ tiên truyền lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt ancestral after cleaning.
-
The plan looked ancestral in practice.
/ænˈsestrəl/
ancestral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ông bà, (thuộc) tổ tiên; Do ông bà truyền lại, do tổ tiên truyền lại.
The room felt ancestral after cleaning.
The plan looked ancestral in practice.