TanroDictionary Sổ từ

anchor pole

/ ˈpoʊl/

Anh
0

anchor pole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột cố định, cột neo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột cố định, cột neo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The anchor pole appeared in the report.