TanroDictionary Sổ từ

andiron

/ˈænˌdɑɪərn/

Anh
0

andiron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỉ lò (ở lò sưởi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỉ lò (ở lò sưởi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He placed wood beside the andiron.