TanroDictionary Sổ từ

anecdotage

/ˈænɪkˌdoʊtɪdʒ/

Anh
0

anecdotage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyện vặt, giai thoại; Tuổi già hay nói, tuổi già thích nói chuyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyện vặt, giai thoại.danh từEN-VI Dict
  2. Tuổi già hay nói, tuổi già thích nói chuyện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His anecdotage filled the evening with small stories.

  2. In his anecdotage, he told stories all night.