TanroDictionary Sổ từ

anecdote

/ˈænɪkdəʊt/

Anh Thông dụng
0

anecdote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyện vặt, giai thoại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyện vặt, giai thoại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He told an anecdote about school days.