Nghĩa tiếng Việt
- Người kể chuyện vặt, người kể chuyện giai thoại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The anecdotist kept everyone laughing at dinner.
/ˌænəkˈdəʊtəst/
anecdotist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người kể chuyện vặt, người kể chuyện giai thoại.
The anecdotist kept everyone laughing at dinner.