TanroDictionary Sổ từ

anemographic

/ˌænəmˈɡɑːrɪfɪk/

Anh
0

anemographic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép ghi gió.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép ghi gió.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They used anemographic data to study the storm.