TanroDictionary Sổ từ

aneuploid

/ˈænjʊˌplɔɪd/

Anh
0

aneuploid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc số bội không chỉnh; Thể bội không chỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc số bội không chỉnh.tính từEN-VI Dict
  2. Thể bội không chỉnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plant was classified as aneuploid.

  2. The aneuploid appeared in the report.