Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng quanh co khúc khuỷu; chỗ khúc khuỷu, chỗ quanh co.danh từEN-VI Dict
- đường quanh co, đường khúc khuỷu.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng rắc rối, phức tạp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The path's anfractuositi made walking slow.
-
The map shows anfractuositi in the road.
-
Her instructions had too much anfractuositi.