Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh viêm họng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor checked his chest for angina symptoms.
-
angina pectoris
(y học) chứng đau thắt ngực
/ænˈdʒɑɪnə/
angina là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh viêm họng.
The doctor checked his chest for angina symptoms.
angina pectoris
(y học) chứng đau thắt ngực