TanroDictionary Sổ từ

angiology

/ˈændʒəˌləʊdʒi/

Anh
0

angiology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghiên cứu mạch máu, mạch bạch huyết; Học mạch học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghiên cứu mạch máu, mạch bạch huyết.danh từEN-VI Dict
  2. Học mạch học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied angiology at school.

  2. Angiology can explain vessel problems.