TanroDictionary Sổ từ

anglican

/ˈæŋɡlɪkən/

Anh
0

anglican là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáo phái Anh; (thuộc) nước Anh; Người theo giáo phái Anh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo phái Anh.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) nước Anh.tính từEN-VI Dict
  3. Người theo giáo phái Anh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The anglican option was chosen.

  2. The anglican tone felt right.

  3. The anglican was important at work.