Nghĩa tiếng Việt
- Giáo phái Anh.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) nước Anh.tính từEN-VI Dict
- Người theo giáo phái Anh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The anglican option was chosen.
-
The anglican tone felt right.
-
The anglican was important at work.