TanroDictionary Sổ từ

anglo-saxon

/ˈæŋˌɡloʊ ˈsæksən/

Anh
0

anglo-saxon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anh Saxon, Ăng-lô-Xắc-xông; Ủng hộ nền kinh tế thị trường tự do; (thuộc) Người Mỹ da trắng; có dòng dõi Anh hay Bắc Âu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh Saxon, Ăng-lô-Xắc-xông.tính từEN-VI Dict
  2. Ủng hộ nền kinh tế thị trường tự do.tính từEN-VI Dict
  3. (thuộc) Người Mỹ da trắng; có dòng dõi Anh hay Bắc Âu.tính từEN-VI Dict
  4. Dòng Anh Saxon, dòng Ăng-lô-Xắc-xông.danh từEN-VI Dict
  5. Người Anh Saxon, người Ăng-lô-Xắc-xông, người Anh gốc Ăng-lô-Xắc-xông.danh từEN-VI Dict
  6. Tiếng Anh Saxon, tiếng Ăng-lô-Xắc-xông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He read an anglo-saxon poem in class.

  2. Her anglo-saxon views favored free markets.

  3. The family had anglo-saxon roots in the town.

  4. The book traced an anglo-saxon family line.

  5. An anglo-saxon moved into the village long ago.