TanroDictionary Sổ từ

anh dũng

Việt
0

anh dũng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dũng cảm quên mình; Can đảm khác thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dũng cảm quên mình.tính từ いWiktionary
  2. Can đảm khác thườngtính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. hi sinh anh dũng

  2. Quân ta anh dũng lại hào hùng (Xuân Thủy)