Nghĩa tiếng Việt
- Anh hùng, hào kiệt (nói chung)danh từ
Ví dụ
-
"Đường đường một đấng anh hào, Côn quyền hơn sức, lược thao gồm tài." (TKiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
"Đường đường một đấng anh hào, Côn quyền hơn sức, lược thao gồm tài." (TKiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép