Nghĩa tiếng Việt
- Người lập nên công trạng đặc biệt lớn lao đối với nhân dân, đất nước.danh từ
- Nhân vật thần thoại có tài năng và khí phách lớn, làm nên những việc phi thường.danh từ
- Danh hiệu vinh dự cao nhất của nhà nước tặng thưởng cho người hoặc đơn vị có thành tích và cống hiến đặc biệt xuất sắc trong lao động hoặc chiến đấu.danh từ
- Có tính chất của người anh hùng.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nguyễn Huệ là một anh hùng dân tộc.
-
Các anh hùng trong truyện thần thoại Hi Lạp.
-
Anh hùng lao động.
-
Anh hùng các lực lượng vũ trang.
-
Đại đội không quân anh hùng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép