Nghĩa tiếng Việt
- Cái đẹp đẽ, tốt đẹp; cái tinh hoa (của một con người)danh từWiktionary
Ví dụ
-
"Anh hoa phát tiết ra ngoài, Nghìn thu bạc mệnh một đời tài hoa." (TKiều)
anh hoa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cái đẹp đẽ, tốt đẹp; cái tinh hoa (của một con người).
"Anh hoa phát tiết ra ngoài, Nghìn thu bạc mệnh một đời tài hoa." (TKiều)