TanroDictionary Sổ từ

anil

/əˈnɪl/

Anh
0

anil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây chàm; Chất chàm (để nhuộm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây chàm.danh từEN-VI Dict
  2. Chất chàm (để nhuộm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gardener planted anil near the fence.

  2. The cloth was dyed with anil for a deep blue color.