Nghĩa tiếng Việt
- Bà già; có tính bà già.tính từEN-VI Dict
- Ngu dại, ngu ngốc; lẩm cẩm, lẩn thẩn, lú lẫn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His anile habits made him seem old.
-
That anile idea will not work.
/ˈæˌnɑɪəl/
anile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà già; có tính bà già; Ngu dại, ngu ngốc; lẩm cẩm, lẩn thẩn, lú lẫn.
His anile habits made him seem old.
That anile idea will not work.