TanroDictionary Sổ từ

animé

/ˈænɪmeɪ/

Anh
0

animé là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhựa animê (dùng làm véc-ni); Nhựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhựa animê (dùng làm véc-ni).danh từEN-VI Dict
  2. Nhựa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the animé on the desk.