Nghĩa tiếng Việt
- Nhựa animê (dùng làm véc-ni).danh từEN-VI Dict
- Nhựa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the animé on the desk.
/ˈænɪmeɪ/
animé là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhựa animê (dùng làm véc-ni); Nhựa.
He kept the animé on the desk.