Nghĩa tiếng Việt
- Có chân khác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird had anisodactylous feet for gripping branches.
/ˌæniːsəˈtuːkləd/
anisodactylous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có chân khác.
The bird had anisodactylous feet for gripping branches.