Nghĩa tiếng Việt
- Không đẳng trục.tính từEN-VI Dict
- Không đều, không cân.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stones were anisometric in size and shape.
-
The room felt anisometric because the walls were uneven.
/ˌæniːsəˈmetrɪk/
anisometric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đẳng trục; Không đều, không cân.
The stones were anisometric in size and shape.
The room felt anisometric because the walls were uneven.