Nghĩa tiếng Việt
- Tính không đẳng hướng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The material showed strong anisotropy in heat flow.
/ˌænaɪˈsɒtrəpi/
anisotropy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không đẳng hướng.
The material showed strong anisotropy in heat flow.