Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của anneal.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are annealing the metal slowly.
/ənˈiːlɪŋ/
annealing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của anneal.
They are annealing the metal slowly.