Nghĩa tiếng Việt
- Sự hình thành đốt, sự phân đốt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The annellation of the worm was easy to see.
/ˌænəˈleɪʃən/
annellation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hình thành đốt, sự phân đốt.
The annellation of the worm was easy to see.