TanroDictionary Sổ từ

annexe

/ˈæneks/

Anh Thông dụng
0

annexe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phụ vào, phụ thêm, thêm vào; Sáp nhập, thôn tính (lãnh thổ... ); Phần thêm vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phụ vào, phụ thêm, thêm vào.động từEN-VI Dict
  2. Sáp nhập, thôn tính (lãnh thổ... ).động từEN-VI Dict
  3. Phần thêm vào.danh từEN-VI Dict
  4. Phụ chương, phụ lục nhà phụ, chái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They annexe the small room to the house.

  2. The army tried to annexe the border land.

  3. The report includes an annexe with more facts.

  4. They met in the school annexe after class.