TanroDictionary Sổ từ

annicut

/ˈænɪkət/

Anh
0

annicut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đập nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đập nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The annicut held back the flowing water.