Nghĩa tiếng Việt
- Người loan báo, người báo tin.danh từEN-VI Dict
- Người đọc bản giới thiệu tin tức cho người đọc chương trình (ở đài phát thanh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The announcer welcomed listeners to the morning show.
-
The announcer spoke clearly before the program started.