TanroDictionary Sổ từ

announcer

/əˈnaʊnsə(r)/

Anh Thông dụng
0

announcer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người loan báo, người báo tin; Người đọc bản giới thiệu tin tức cho người đọc chương trình (ở đài phát thanh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người loan báo, người báo tin.danh từEN-VI Dict
  2. Người đọc bản giới thiệu tin tức cho người đọc chương trình (ở đài phát thanh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The announcer welcomed listeners to the morning show.

  2. The announcer spoke clearly before the program started.