Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền.danh từEN-VI Dict
- Mối phiền muộn; điều khó chịu, điều trái ý; điều bực mình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His constant whistling caused great annoyance to me.
-
The loud noise was a real annoyance.
-
to give (cause) annoyance to somebody
làm rầy ai, làm phiền ai