TanroDictionary Sổ từ

annoyed

/əˈnɔɪd/

Anh Thông dụng
0

annoyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị trái ý, khó chịu, bực mình; Bị quấy rầy, bị phiền hà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị trái ý, khó chịu, bực mình.tính từEN-VI Dict
  2. Bị quấy rầy, bị phiền hà.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was annoyed by the loud noise outside.

  2. I felt annoyed by the loud noise.

  3. to be very much annoyed at (about) something

    bực mình khó chịu về cái gì