Nghĩa tiếng Việt
- Làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức.tính từEN-VI Dict
- Quấy rầy, làm phiền.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His annoying laugh made the class groan.
-
The noisy fan was annoying during sleep.
/əˈnɔɪɪŋ/
annoying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức; Quấy rầy, làm phiền.
His annoying laugh made the class groan.
The noisy fan was annoying during sleep.