TanroDictionary Sổ từ

annoying

/əˈnɔɪɪŋ/

Anh Thông dụng
0

annoying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức; Quấy rầy, làm phiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức.tính từEN-VI Dict
  2. Quấy rầy, làm phiền.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His annoying laugh made the class groan.

  2. The noisy fan was annoying during sleep.