TanroDictionary Sổ từ

annulment

/əˈnʌlmənt/

Anh Thông dụng
0

annulment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bỏ, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bỏ, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The annulment ended the contract quickly.