TanroDictionary Sổ từ

anodal

/ˈæˌnoʊdəl/

Anh
0

anodal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) anôt, (thuộc) cực dương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) anôt, (thuộc) cực dương.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The anodal current was measured carefully.