Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng răng không phát triển, tật thiếu răng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child had anodontia and needed care.
/ænə(ʊ)ˈdɒntɪə/
anodontia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng răng không phát triển, tật thiếu răng.
The child had anodontia and needed care.