TanroDictionary Sổ từ

anodyne

/ˈænədaɪn/

Anh
0

anodyne là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm dịu, làm giảm đau; Làm yên tâm, an ủi; Thuốc làm dịu, thuốc giảm đau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm dịu, làm giảm đau.tính từEN-VI Dict
  2. Làm yên tâm, an ủi.tính từEN-VI Dict
  3. Thuốc làm dịu, thuốc giảm đau.danh từEN-VI Dict
  4. Điều làm yên tâm; niềm an ủi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tea had anodyne effects on her sore throat.

  2. His kind words were anodyne after the bad news.

  3. She took an anodyne before bed.

  4. The story was an anodyne for her worry.