Nghĩa tiếng Việt
- Bất thường, dị thường; không có quy tắc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The result was anomalous, so we checked it again.
/əˈnɒmələs/
anomalous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bất thường, dị thường; không có quy tắc.
The result was anomalous, so we checked it again.