TanroDictionary Sổ từ

anomie

/ˈænəmi/

Anh
0

anomie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng thiếu tiêu chuẩn đạo đức; tình trạng vô tổ chức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng thiếu tiêu chuẩn đạo đức; tình trạng vô tổ chức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The city felt anomie after the crisis.