TanroDictionary Sổ từ

anonymity

/ˌænəˈnɪməti/

Anh Thông dụng
0

anonymity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng giấu tên; tình trạng nặc danh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng giấu tên; tình trạng nặc danh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She prefers to maintain her anonymity online.

  2. to retain one's anonymity

    giấu tên