Nghĩa tiếng Việt
- Chán ăn.tính từEN-VI Dict
- Chứng chán ăn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt anorectic after the long illness.
-
The doctor treated his anorectic with care.
/ˌænəˈrɛktɪk/
anorectic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chán ăn; Chứng chán ăn.
She felt anorectic after the long illness.
The doctor treated his anorectic with care.